Speedy
/ˈspiːdi/ A2
Nghĩa
Nhanh chóng
adj
Định nghĩa · Moving or happening very quickly.
“The speedy delivery service brings my packages in one day.”Dịch vụ giao hàng nhanh chóng mang đến gói hàng của tôi trong một ngày.
“We need a speedy solution.”Chúng tôi cần một giải pháp nhanh chóng.
Cụm hay dùng
speedy deliveryspeedy recoveryspeedy response
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự nhanh chóng trong bài viết.
Ghi chú · Nhấn mạnh tốc độ nhanh, hiệu quả.