Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

first

/fɜːrst/ A1

Nghĩa

đầu tiên tính từ

Định nghĩa · The number one in a sequence or order.

“This is my first time.”Đây là lần đầu tiên của tôi.

“He was the first to arrive at the party.”Anh ấy là người đầu tiên đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa initialprimary

Mẹo IELTS · Nói về trải nghiệm đầu tiên trong IELTS.

Ghi chú · Đầu tiên thường dùng để chỉ sự khởi đầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...