Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 24

20 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zɪp/
danh từ
khoá kéo
I need to fix the zip.
Tôi cần sửa khoá kéo.
Chi tiết
The zip is stuck.Khóa kéo bị kẹt.
Đồng nghĩazipperfastener
Cụm hay dùngzip upzip code
Họ từzipped (adj)zipping (v)
Khóa kéo trên quần áo/túi.
—
/beɪʒ/
adj
màu be
The wall is beige.
Bức tường có màu be.
Chi tiết
She painted her room in a soft beige.Cô ấy đã sơn phòng mình màu be nhẹ nhàng.
Đồng nghĩatancream
Cụm hay dùngbeige colorbeige fabricbeige walls
Thường được dùng trong thiết kế nội thất.
—
/ˌlaɪt ˈbluː/
adj
màu xanh nhạt
The sky is light blue.
Bầu trời màu xanh nhạt.
Chi tiết
She wore a light blue dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh nhạt đến bữa tiệc.
Đồng nghĩasky bluebaby blue
Cụm hay dùnglight blue skylight blue paint
Màu sắc nhẹ nhàng và dễ chịu.
—
/ˌdɑːk ˈɡriːn/
adj
màu xanh đậm
The leaves are dark green.
Những chiếc lá có màu xanh đậm.
Chi tiết
The forest is filled with dark green trees.Rừng cây đầy màu xanh đậm.
Đồng nghĩadeep greenemerald
Cụm hay dùngdark green colordark green foliage
Thường liên quan đến thiên nhiên.
—
/ˈɑːt klɑːs/
n
lớp học mỹ thuật
I love art class.
Tôi thích lớp học mỹ thuật.
Chi tiết
She enjoys her art class every Saturday.Cô ấy thích lớp học mỹ thuật của mình vào mỗi thứ Bảy.
Đồng nghĩaart lessonart workshop
Cụm hay dùngattend art classart class projectart class assignment
Dùng để chỉ việc học nghệ thuật.
—
/breɪk/
động từ
phá vỡ
Be careful not to break the glass.
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái ly.
Chi tiết
She broke her leg.Cô ấy bị gãy chân.
Đồng nghĩashattercrack
Cụm hay dùngbreak a recordbreak the law
Họ từbreakable (adj)breakage (n)
Động từ bất quy tắc: break - broke - broken.
—
/klɑːs/
n.
Lớp/buổi học
English class.
Lớp tiếng Anh.
Chi tiết
She is taking a math class.Cô ấy đang học một lớp toán.
Đồng nghĩalessoncoursesession
Cụm hay dùngattend classclass schedulein class
Họ từclassroom (n)classmate (n)classwork (n)
Vừa chỉ buổi học vừa chỉ lớp học.
—
/ɪˈreɪ.zər/
n
Cục tẩy
I use an eraser to correct my mistakes in the notebook.
Tôi sử dụng cục tẩy để sửa lỗi trong quyển vở.
Chi tiết
Use an eraser to correct mistakes.Dùng cục tẩy để sửa lỗi.
Đồng nghĩarubbereraser rubber
Cụm hay dùngeraser shavingspencil eraserwhiteboard eraser
Họ từerase (v)erasable (adj)
Cục tẩy cho bút chì, không phải tẩy bút bi.
—
/ɡluː/
n
Keo
I need glue to stick these pieces of paper together.
Tôi cần keo để dán những mảnh giấy này lại với nhau.
Chi tiết
Use glue to stick the paper.Dùng keo để dán giấy.
Đồng nghĩaadhesivepaste
Cụm hay dùngapply glueglue stick
Họ từglue (v)gluey (adj)
Keo dán, có thể dạng lỏng hoặc que.
—
/ɡreɪd/
danh từ
điểm số
I got a good grade in math.
Tôi được điểm tốt trong môn toán.
Chi tiết
He received a high grade in math.Anh ấy nhận điểm số cao trong môn toán.
Đồng nghĩascoremark
Cụm hay dùnghigh gradepassing gradefinal grade
Điểm số thường phản ánh sự nỗ lực học tập.
—
/ˈlʌntʃ bɒks/
n
hộp cơm
I bring a lunch box to school.
Tôi mang hộp cơm đến trường.
Chi tiết
She packed her sandwich in a lunch box.Cô ấy cho bánh mì vào hộp cơm.
Đồng nghĩameal containerfood box
Cụm hay dùngpack a lunch boxcarry a lunch box
Thường dùng trong trường học.
—
/mæp/
danh từ
bản đồ
I have a map of the city.
Tôi có một bản đồ của thành phố.
Chi tiết
We used a map to find the way.Chúng tôi dùng bản đồ để tìm đường.
Đồng nghĩachartatlas
Cụm hay dùngread a mapworld mapmap out
Họ từmapping (n)mapper (n)map (v)
Bản đồ địa lý hoặc bản đồ tư duy.
—
/ˈpleɪ.ɡraʊnd/
n
Sân chơi
The children play on the playground after school every day.
Bọn trẻ chơi ở sân chơi sau giờ học mỗi ngày.
Chi tiết
Kids are playing on the playground.Trẻ em đang chơi ở sân chơi.
Đồng nghĩaplay arearecreation ground
Cụm hay dùngplayground equipmentschool playground
Họ từplay (v)ground (n)
Sân chơi có thiết bị cho trẻ em.
—
/fɜːrst/
tính từ
đầu tiên
This is my first time.
Đây là lần đầu tiên của tôi.
Chi tiết
He was the first to arrive at the party.Anh ấy là người đầu tiên đến bữa tiệc.
Đồng nghĩainitialprimary
Cụm hay dùngfirst impressionfirst placefirst time
Đầu tiên thường dùng để chỉ sự khởi đầu.
—
/ˈhʌndrəd/
num.
Trăm
One hundred dollars.
Một trăm đô la.
Chi tiết
A hundred years ago.Một trăm năm trước.
Cụm hay dùngone hundredhundreds of
Họ từhundredth (adj/num)
Trăm, dùng 'a hundred' hoặc 'one hundred'.
—
/ˈmɪljən/
num.
Triệu
One million people.
Một triệu người.
Chi tiết
He won a million dollars.Anh ấy thắng một triệu đô la.
Đồng nghĩaone million
Cụm hay dùnga million dollarsmillions of fans
Họ từmillionth (adj/num)
Số đếm: 1,000,000.
—
/ˈsekənd/
n.
Giây
In a second!
Một giây thôi!
Chi tiết
I'll be there in a second.Tôi sẽ đến đó trong một giây.
Đồng nghĩainstantmoment
Cụm hay dùngin a secondper second
Họ từsecondly (adv)
Đơn vị thời gian: giây.
—
/θɜːrd/
số từ
thứ ba
This is the third time.
Đây là lần thứ ba.
Chi tiết
She finished in third place in the race.Cô ấy về thứ ba trong cuộc đua.
Đồng nghĩathirdly
Cụm hay dùngthird timethird partythird place
Thứ ba thường dùng trong xếp hạng.
—
/ˈθaʊzənd/
num.
Nghìn
Two thousand kilometers.
Hai nghìn km.
Chi tiết
There are a thousand stars.Có một nghìn ngôi sao.
Đồng nghĩa1000
Cụm hay dùnga thousand yearsthousands of people
Họ từthousandth (adj/num)
Số đếm: 1,000.
—
/ˈrækɪt/
n
vợt (thể thao)
Hit the ball with the racket.
Đánh bóng bằng cái vợt.
Chi tiết
He swung the racket to hit the ball over the net.Anh ấy vung vợt để đánh bóng qua lưới.
Đồng nghĩabatclub
Cụm hay dùngtennis racketbadminton racketbaseball racket
Họ từracket (v)
Vợt thường dùng trong các môn thể thao.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...