| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/zɪp/
|
danh từ |
khoá kéo
I need to fix the zip.
Tôi cần sửa khoá kéo.
Chi tiếtThe zip is stuck.Khóa kéo bị kẹt.
Đồng nghĩazipperfastener
Cụm hay dùngzip upzip code
Họ từzipped (adj)zipping (v)
Khóa kéo trên quần áo/túi.
|
— |
|
/beɪʒ/
|
adj |
màu be
The wall is beige.
Bức tường có màu be.
Chi tiếtShe painted her room in a soft beige.Cô ấy đã sơn phòng mình màu be nhẹ nhàng.
Đồng nghĩatancream
Cụm hay dùngbeige colorbeige fabricbeige walls
Thường được dùng trong thiết kế nội thất.
|
— |
|
/ˌlaɪt ˈbluː/
|
adj |
màu xanh nhạt
The sky is light blue.
Bầu trời màu xanh nhạt.
Chi tiếtShe wore a light blue dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh nhạt đến bữa tiệc.
Đồng nghĩasky bluebaby blue
Cụm hay dùnglight blue skylight blue paint
Màu sắc nhẹ nhàng và dễ chịu.
|
— |
|
/ˌdɑːk ˈɡriːn/
|
adj |
màu xanh đậm
The leaves are dark green.
Những chiếc lá có màu xanh đậm.
Chi tiếtThe forest is filled with dark green trees.Rừng cây đầy màu xanh đậm.
Đồng nghĩadeep greenemerald
Cụm hay dùngdark green colordark green foliage
Thường liên quan đến thiên nhiên.
|
— |
|
/ˈɑːt klɑːs/
|
n |
lớp học mỹ thuật
I love art class.
Tôi thích lớp học mỹ thuật.
Chi tiếtShe enjoys her art class every Saturday.Cô ấy thích lớp học mỹ thuật của mình vào mỗi thứ Bảy.
Đồng nghĩaart lessonart workshop
Cụm hay dùngattend art classart class projectart class assignment
Dùng để chỉ việc học nghệ thuật.
|
— |
|
/breɪk/
|
động từ |
phá vỡ
Be careful not to break the glass.
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái ly.
Chi tiếtShe broke her leg.Cô ấy bị gãy chân.
Đồng nghĩashattercrack
Cụm hay dùngbreak a recordbreak the law
Họ từbreakable (adj)breakage (n)
Động từ bất quy tắc: break - broke - broken.
|
— |
|
/klɑːs/
|
n. |
Lớp/buổi học
English class.
Lớp tiếng Anh.
Chi tiếtShe is taking a math class.Cô ấy đang học một lớp toán.
Đồng nghĩalessoncoursesession
Cụm hay dùngattend classclass schedulein class
Họ từclassroom (n)classmate (n)classwork (n)
Vừa chỉ buổi học vừa chỉ lớp học.
|
— |
|
/ɪˈreɪ.zər/
|
n |
Cục tẩy
I use an eraser to correct my mistakes in the notebook.
Tôi sử dụng cục tẩy để sửa lỗi trong quyển vở.
Chi tiếtUse an eraser to correct mistakes.Dùng cục tẩy để sửa lỗi.
Đồng nghĩarubbereraser rubber
Cụm hay dùngeraser shavingspencil eraserwhiteboard eraser
Họ từerase (v)erasable (adj)
Cục tẩy cho bút chì, không phải tẩy bút bi.
|
— |
|
/ɡluː/
|
n |
Keo
I need glue to stick these pieces of paper together.
Tôi cần keo để dán những mảnh giấy này lại với nhau.
Chi tiếtUse glue to stick the paper.Dùng keo để dán giấy.
Đồng nghĩaadhesivepaste
Cụm hay dùngapply glueglue stick
Họ từglue (v)gluey (adj)
Keo dán, có thể dạng lỏng hoặc que.
|
— |
|
/ɡreɪd/
|
danh từ |
điểm số
I got a good grade in math.
Tôi được điểm tốt trong môn toán.
Chi tiếtHe received a high grade in math.Anh ấy nhận điểm số cao trong môn toán.
Đồng nghĩascoremark
Cụm hay dùnghigh gradepassing gradefinal grade
Điểm số thường phản ánh sự nỗ lực học tập.
|
— |
|
/ˈlʌntʃ bɒks/
|
n |
hộp cơm
I bring a lunch box to school.
Tôi mang hộp cơm đến trường.
Chi tiếtShe packed her sandwich in a lunch box.Cô ấy cho bánh mì vào hộp cơm.
Đồng nghĩameal containerfood box
Cụm hay dùngpack a lunch boxcarry a lunch box
Thường dùng trong trường học.
|
— |
|
/mæp/
|
danh từ |
bản đồ
I have a map of the city.
Tôi có một bản đồ của thành phố.
Chi tiếtWe used a map to find the way.Chúng tôi dùng bản đồ để tìm đường.
Đồng nghĩachartatlas
Cụm hay dùngread a mapworld mapmap out
Họ từmapping (n)mapper (n)map (v)
Bản đồ địa lý hoặc bản đồ tư duy.
|
— |
|
/ˈpleɪ.ɡraʊnd/
|
n |
Sân chơi
The children play on the playground after school every day.
Bọn trẻ chơi ở sân chơi sau giờ học mỗi ngày.
Chi tiếtKids are playing on the playground.Trẻ em đang chơi ở sân chơi.
Đồng nghĩaplay arearecreation ground
Cụm hay dùngplayground equipmentschool playground
Họ từplay (v)ground (n)
Sân chơi có thiết bị cho trẻ em.
|
— |
|
/fɜːrst/
|
tính từ |
đầu tiên
This is my first time.
Đây là lần đầu tiên của tôi.
Chi tiếtHe was the first to arrive at the party.Anh ấy là người đầu tiên đến bữa tiệc.
Đồng nghĩainitialprimary
Cụm hay dùngfirst impressionfirst placefirst time
Đầu tiên thường dùng để chỉ sự khởi đầu.
|
— |
|
/ˈhʌndrəd/
|
num. |
Trăm
One hundred dollars.
Một trăm đô la.
Chi tiếtA hundred years ago.Một trăm năm trước.
Cụm hay dùngone hundredhundreds of
Họ từhundredth (adj/num)
Trăm, dùng 'a hundred' hoặc 'one hundred'.
|
— |
|
/ˈmɪljən/
|
num. |
Triệu
One million people.
Một triệu người.
Chi tiếtHe won a million dollars.Anh ấy thắng một triệu đô la.
Đồng nghĩaone million
Cụm hay dùnga million dollarsmillions of fans
Họ từmillionth (adj/num)
Số đếm: 1,000,000.
|
— |
|
/ˈsekənd/
|
n. |
Giây
In a second!
Một giây thôi!
Chi tiếtI'll be there in a second.Tôi sẽ đến đó trong một giây.
Đồng nghĩainstantmoment
Cụm hay dùngin a secondper second
Họ từsecondly (adv)
Đơn vị thời gian: giây.
|
— |
|
/θɜːrd/
|
số từ |
thứ ba
This is the third time.
Đây là lần thứ ba.
Chi tiếtShe finished in third place in the race.Cô ấy về thứ ba trong cuộc đua.
Đồng nghĩathirdly
Cụm hay dùngthird timethird partythird place
Thứ ba thường dùng trong xếp hạng.
|
— |
|
/ˈθaʊzənd/
|
num. |
Nghìn
Two thousand kilometers.
Hai nghìn km.
Chi tiếtThere are a thousand stars.Có một nghìn ngôi sao.
Đồng nghĩa1000
Cụm hay dùnga thousand yearsthousands of people
Họ từthousandth (adj/num)
Số đếm: 1,000.
|
— |
|
/ˈrækɪt/
|
n |
vợt (thể thao)
Hit the ball with the racket.
Đánh bóng bằng cái vợt.
Chi tiếtHe swung the racket to hit the ball over the net.Anh ấy vung vợt để đánh bóng qua lưới.
Đồng nghĩabatclub
Cụm hay dùngtennis racketbadminton racketbaseball racket
Họ từracket (v)
Vợt thường dùng trong các môn thể thao.
|
— |
Đang tải...