Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Computer literate

B2 IELTS

Nghĩa

Biết sử dụng máy tính n.phr

Định nghĩa · Being able to use computers effectively.

“The application form specified that candidates must be computer literate to be suitable for the job.”Mẫu đơn yêu cầu các ứng viên phải biết sử dụng máy tính để phù hợp với công việc.

“Being computer literate is essential for most jobs.”Biết sử dụng máy tính là cần thiết cho hầu hết công việc.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về kỹ năng máy tính trong IELTS.

Ghi chú · Kỹ năng quan trọng trong thời đại số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...