Từ vựng B2

Chủ đề society · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Domestic violence

B2 IELTS

Nghĩa

Bạo lực gia đình n.phr

Định nghĩa · Abuse or violence occurring within a home.

“Domestic violence can lead to negative health conditions.”Bạo lực gia đình có thể dẫn đến tình trạng sức khỏe tiêu cực.

“Domestic violence affects many families worldwide.”Bạo lực gia đình ảnh hưởng đến nhiều gia đình trên toàn thế giới.

Cấu tạo'Domestic' liên quan đến gia đình, 'violence' là bạo lực.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các biện pháp bảo vệ nạn nhân.

Ghi chú · Cần được ngăn chặn và xử lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...