Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

08. Environment

ID 864212
34 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  34 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Sự loại bỏ chất thải sinh hoạt
These bins should not be used for the disposal of house waste.
Những thùng rác này không nên được sử dụng để xử lý chất thải sinh hoạt.
n.phr
Chôn lấp rác thải
They were accused of dumping the waste in the watershed forest.
Họ bị buộc tội chôn lấp chất thải trong rừng đầu nguồn.
n.phr
Có hại cho môi trường
Using plastic straws is harmful to the environment.
Sử dụng ống hút nhựa có hại chô môi trường.
n.phr
Chất thải độc hại
Some manufacturing companies were fined for dumping toxic waste into the sea.
Một số công ty sản xuất đã bị phạt vì đổ chất thải độc hại ra biển.
n.phr
Ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng
Smoking can badly affect public health.
Hút thuốc có thể ảnh hưởng xấu đến sức khỏe cộng đồng.
n.phr
Thảm họa môi trường
What is the real root of the current global
Nguồn gốc thực sự của thảm họa môi trường hiện nay là gì?
n.phr
Thay đổi kiểu thời tiết
Changes in the climate will change the weather patterns.
Những thay đổi về khí hậu sẽ thay đổi kiểu thời tiết.
n.phr
Sự nóng bức đến khô héo (rất nóng)
The race took place in the searing heat.
Cuộc đua đã diễn ra trong cái nóng oi bức.
n.phr
Lũ trên diện rộng
The widespread flooding has washed out all bridges and covered roads.
Lũ trên diện rộng đã rửa trôi tất cả những cây cầu và bao phủ các con đường.
v.phr
Giảm lượng khí thải carbon
We all need to do more to reduce carbon emissions.
Tất cả chúng ta cần phải làm hành động nhiều hơn để giảm lượng khí thải carbon.
n.phr
Bù đắp lượng khí thải carbon
A growing number of tour operators are offering to offset carbon emissions on behalf of holidaymakers.
Ngày càng nhiều các nhà điều hành lĩnh vực du dịch thay mặt cho các khách của họ đề nghị bù đắp lượng khí thải carbon.
n.phr
Các khí nhà kính
The consumption of energy from fossil fuels increases greenhouse gas emissions and thus contributes to global warming.
Việc tiêu thụ năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch làm tăng phát thải các khí nhà kính và do đó góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.
n.phr
Các nguồn năng lượng thay thế
Solar power is an alternative energy source which is commonly used in our daily lives.
Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng thay thế mà được sử dụng phổ biến trong cuộc sốn hàng ngày của chúng ta.
n.phr
Sưởi ấm bằng quang năng/ điện gió
Solar heating panels are used to power satellites.
Các tấm pin mặt trời được dùng đề tạo năng lượng cho các vệ tinh
n.phr
Đưa ra các loại thuế xanh – thuế môi trường
In the economic literature, introducing green taxes has been proposed as one of the main instruments for the mitigation of environmental problems.
Trong các tài liệu về kinh tế, việc đưa ra các loại thuế môi trường được đề xuất như là công cụ chính để giảm thiểu các vấn đề về môi trường.
n.phr
Thiết kế thân thiện với môi trường
These eco-friendly home designs can help you build your own green house.
Những thiết kế nhà thân thiện với môi trường có thể giúp bạn tạo nên ngôi nhà xanh cho chính mình.
n.phr
Bảo tồn/ cứu các hệ sinh thái
They are working to save the balanced ecosystem of these wetlands.
Họ đang nghiên cứu để bảo tồn hệ sinh thái cân bằng tại các vùng đất ngập nước này.
v.phr
Tìm một giải pháp
She cannot find a solution to this environmental problem.
Cô ấy không thể tìm được một giải pháp nào cho vấn đề môi trường này.
n.phr
Để đảo ngược tình hình
Vietnam is now more polluted than China, the situation was reversed.
Việt Nam hiện nay đang ô nhiễm hơn cả Trung Quốc, tình hình đã bị đảo ngược rồi.
n.phr
Một tình huống cực kỳ nghiêm trọng
The greenhouse effect is considered as an extremely serious situation.
Hiệu ứng nhà kính được xem như một tình huống cực kì nghiêm trọng.
n.phr
Để cứu nhân loại
We have only two years to save the human race.
Chúng ta chỉ còn two năm để cứu cả nhân loại.
n.phr
Các nhà khoa học thời tiết
Famous meteorologists and weather scientists have shaped the way people understand the world around them.
Những nhà khí tượng học và nhà khoa học thời tiết nổi tiếng đã định hình cách mọi người hiểu về thế giới xung quanh.
n.phr
Cuộc cách mạng xanh
The green revolution will never come to an end.
Cuộc cách mạng xanh sẽ không bao giờ kết thúc.
n.phr
Biến đổi khí hậu
Human life may be adversely affected by climate change.
Cuộc sống của loài người có thể bị ảnh hưởng xấu bởi biến đổi khí hậu.
n.phr
Sự ô nhiễm / Chất ô nhiễm / Bị ô nhiễm
There are 3 main types of pollution including air pollution, soil contamination and water pollution.
Có 3 loại ô nhiễm môi trường chính bao gồm ô nhiễm không khí, ô nhiễm nguồn nước và ô nhiễm đất
n.phr
Tiết kiệm năng lượng
We should save energy for our future generations.
Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng cho các thế hệ sau.
n.phr
Phá rừng
Deforestation, driven by agricultural expansion and urban development, significantly contributes to climate change and habitat loss.
Phá rừng, do sự mở rộng nông nghiệp và phát triển đô thị, góp phần đáng kể vào biến đổi khí hậu và mất môi trường sống.
n.phr
Sự tàn phá rừng nhiệt đới
Many people are very concerned about the destruction of rainforests.
Nhiều người rất quan tâm đến sự phá rừng nhiệt đới.
n.phr
Sự tan chảy của băng ở các cực
The melting of icecaps contributes to rising sea levels and poses a threat to coastal communities.
Sự tan chảy của băng ở các cực góp phần làm tăng mực nước biển và gây ra mối đe dọa cho các cộng đồng ven biển.
n.phr
Sự tuyệt chủng của nhiều loài
Extincton of many species has never been documented.
Sự tuyệt chủng của rất nhiều loài chưa từng được chứng minh bằng tài liệu.
n.phr
Sự phá hủy tầng ozone
The main cause of the destruction of ozone layer is insdustrial activities.
Nguyên nhân chính dẫn đến sự phá hủy tầng ozon là do các hoạt động công nghiệp.
n.phr
Mực nước biển dâng
The effects of rising sea level are already being felt, which highlights the fast deterioration of our planet.
Những tác động của mực nước biển dâng đã được nhận thấy, nổi bật là sự xuống cấp nhanh chóng của hành tinh này.
n.phr
Xói mòn đất
Uncontrolled deforestation can lead to soil erosion.
Việc phá rừng không kiểm soát có thể dẫn đến xói mòn đất.
n.phr
Ô nhiễm nước ngầm
Wildlife can be harmed by the contaminated underground water.
Đời sống hoang dã có thể bị tổn hại bởi ô nhiễm nguồn nước ngầm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...