Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dump the waste

B2 IELTS

Nghĩa

Chôn lấp rác thải n.phr

Định nghĩa · To bury or dispose of waste materials.

“They were accused of dumping the waste in the watershed forest.”Họ bị buộc tội chôn lấp chất thải trong rừng đầu nguồn.

“They decided to dump the waste in a safe area.”Họ quyết định chôn lấp rác thải ở khu vực an toàn.

Đồng nghĩa dispose ofdiscard

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...