Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toxic waste

B2 IELTS

Nghĩa

chất thải độc hại n.phr

Định nghĩa · Waste materials that are harmful to living things.

“Some manufacturing companies were fined for dumping toxic waste into the sea.”Một số công ty sản xuất đã bị phạt vì đổ chất thải độc hại ra biển.

“Toxic waste can cause serious health problems.”Chất thải độc hại có thể gây ra vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tác động của chất thải độc hại trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến an toàn môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...