Từ vựng B2

Chủ đề entertainment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Creative destruction

B2 IELTS

Nghĩa

Huỷ diệt sự sáng tạo n.phr

Định nghĩa · The process where new innovations destroy old ideas or businesses.

“The concept of creative destruction highlights how innovation can lead to the demise of outdated industries while fostering new opportunities.”Khái niệm huỷ diệt sự sáng tạo nhấn mạnh cách mà đổi mới có thể dẫn đến sự sụp đổ của các ngành công nghiệp lỗi thời trong khi tạo ra cơ hội mới.

“Creative destruction can lead to new industries emerging.”Huỷ diệt sự sáng tạo có thể dẫn đến sự xuất hiện của các ngành công nghiệp mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về sự thay đổi trong kinh tế.

Ghi chú · Khái niệm này thường dùng trong kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...