Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Exacerbate the effects of climate change

B2 IELTS

Nghĩa

Làm trầm trọng thêm tác động của biến đổi khí hậu v.phr

Định nghĩa · To make the negative impacts of climate change worse.

“Deforestation and industrial pollution can exacerbate the effects of climate change, leading to more severe environmental consequences.”Nạn phá rừng và ô nhiễm công nghiệp có thể làm trầm trọng thêm tác động của biến đổi khí hậu, dẫn đến những hậu quả môi trường nghiêm trọng hơn.

“Pollution can exacerbate the effects of climate change.”Ô nhiễm có thể làm trầm trọng thêm tác động của biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tác động tiêu cực.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...