Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pose the threat to

B2 IELTS

Nghĩa

Đe doạ v.phr

Định nghĩa · To create a danger or risk to something.

“Emerging technologies can pose a threat to traditional job markets, necessitating a reevaluation of workforce training programs.”Các công nghệ mới nổi có thể đe doạ đến thị trường việc làm truyền thống, đòi hỏi phải đánh giá lại các chương trình đào tạo lực lượng lao động.

“Pollution can pose a threat to wildlife.”Ô nhiễm có thể đe doạ động vật hoang dã.

Mẹo IELTS · Nêu rõ mối đe doạ trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Dùng để chỉ nguy cơ trong nhiều lĩnh vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...