Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Replenishment of groundwater

B2 IELTS

Nghĩa

Sự bổ sung nước ngầm n.phr

Định nghĩa · The process of refilling underground water supplies.

“The replenishment of groundwater is essential for sustaining agricultural productivity and ensuring water security in arid regions.”Sự bổ sung nước ngầm là điều cần thiết để duy trì năng suất nông nghiệp và đảm bảo an ninh nước ở các khu vực khô hạn.

“Replenishment of groundwater is essential for agriculture.”Sự bổ sung nước ngầm là cần thiết cho nông nghiệp.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự cần thiết của nước ngầm trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến bảo vệ nguồn nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...