Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Adherence to climate commitments

B2 IELTS

Nghĩa

Tuân thủ các cam kết về khí hậu n.phr

Định nghĩa · Following and keeping promises made about climate actions.

“Adherence to climate commitments is crucial for mitigating the adverse effects of global warming and fostering sustainable development.”Tuân thủ các cam kết về khí hậu là rất quan trọng để giảm thiểu những ảnh hưởng xấu của biến đổi khí hậu và thúc đẩy phát triển bền vững.

“Adherence to climate commitments is crucial for sustainability.”Tuân thủ các cam kết về khí hậu là rất quan trọng cho sự bền vững.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cam kết khí hậu trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Liên quan đến trách nhiệm môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...