Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Squander natural resources

B2 IELTS

Nghĩa

Lãng phí tài nguyên thiên nhiên n.phr

Định nghĩa · To waste natural resources instead of using them wisely.

“Many industries continue to squander natural resources, leading to unsustainable practices that jeopardize future generations' needs.”Nhiều ngành công nghiệp vẫn tiếp tục lãng phí tài nguyên thiên nhiên, dẫn đến những thực hành không bền vững đe dọa nhu cầu của các thế hệ tương lai.

“We should not squander natural resources carelessly.”Chúng ta không nên lãng phí tài nguyên thiên nhiên một cách bừa bãi.

Đồng nghĩa wastemisuse
Trái nghĩa conservepreserve

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự lãng phí.

Ghi chú · Cần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...