Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Do acts of environmental sabotage

B2 IELTS

Nghĩa

Thực hiện hành vi phá hoại môi trường v.phr

Định nghĩa · To perform actions that harm the environment.

“Activists may resort to do acts of environmental sabotage to draw attention to the urgent need for climate action.”Các nhà hoạt động có thể thực hiện hành vi phá hoại môi trường để thu hút sự chú ý đến nhu cầu cấp bách về hành động khí hậu.

“Some groups do acts of environmental sabotage.”Một số nhóm thực hiện hành vi phá hoại môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về hành vi tiêu cực.

Ghi chú · Liên quan đến bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...