Kho từ › environment › Do acts of environmental sabotage

Do acts of environmental sabotage ID 900643

B2 v.phr 📁 environment IELTS
Thực hiện hành vi phá hoại môi trường
Activists may resort to do acts of environmental sabotage to draw attention to the urgent need for climate action.
→ Các nhà hoạt động có thể thực hiện hành vi phá hoại môi trường để thu hút sự chú ý đến nhu cầu cấp bách về hành động khí hậu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...