Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The spillage of crude oil

B2 IELTS

Nghĩa

Sự cố rò rỉ dầu thô n.phr

Định nghĩa · The accidental release of crude oil into the environment.

“The spillage of crude oil in marine environments poses significant threats to aquatic ecosystems and biodiversity.”Sự cố rò rỉ dầu thô trong môi trường biển gây ra mối đe dọa đáng kể cho hệ sinh thái thủy sinh và đa dạng sinh học.

“The spillage of crude oil caused severe ecological damage.”Sự cố rò rỉ dầu thô gây thiệt hại sinh thái nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Đề cập đến sự cố này trong bài viết về ô nhiễm.

Ghi chú · Cần có biện pháp phòng ngừa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...