Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Accidentally

/,æksi'dentəli/ B2 IELTS

Nghĩa

Vô tình n.phr

Định nghĩa · Happening by chance, not planned.

“Researchers found that many species can accidentally ingest microplastics, leading to severe health consequences.”Các nhà nghiên cứu phát hiện rằng nhiều loài có thể vô tình nuốt phải vi nhựa, dẫn đến hậu quả sức khỏe nghiêm trọng.

“He accidentally dropped his phone.”Anh ấy vô tình làm rơi điện thoại.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự cố không mong muốn.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống không mong muốn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...