Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Discharge something into

B2 IELTS

Nghĩa

Xả cái gì xuống n.phr

Định nghĩa · To release something into a place or environment.

“Industries are often required to monitor and limit the discharge of harmful pollutants into local waterways.”Các ngành công nghiệp thường được yêu cầu giám sát và hạn chế việc xả các chất ô nhiễm độc hại xuống các nguồn nước địa phương.

“Factories discharge waste into rivers.”Các nhà máy xả cái gì xuống sông.

Đồng nghĩa releaseemit

Mẹo IELTS · Nêu rõ các chất thải trong bài viết về môi trường.

Ghi chú · Liên quan đến ô nhiễm môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...