Kho từ › environment › Discharge something into

Discharge something into ID 295543

B2 n.phr 📁 environment IELTS
Xả cái gì xuống
Industries are often required to monitor and limit the discharge of harmful pollutants into local waterways.
→ Các ngành công nghiệp thường được yêu cầu giám sát và hạn chế việc xả các chất ô nhiễm độc hại xuống các nguồn nước địa phương.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...