Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Harbour foreshore

B2 IELTS

Nghĩa

Vùng bờ cảng n.phr

Định nghĩa · The area near a harbor or port.

“The harbour foreshore is crucial for maintaining biodiversity and providing habitats for various marine species.”Vùng bờ cảng là rất quan trọng để duy trì sự đa dạng sinh học và cung cấp môi trường sống cho nhiều loài thủy sinh khác nhau.

“The harbour foreshore is popular for fishing.”Bến cảng là nơi phổ biến để câu cá.

Mẹo IELTS · Đề cập đến khu vực này khi nói về du lịch.

Ghi chú · Thường liên quan đến hoạt động du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...