Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Inhale traffic fumes

B2 IELTS

Nghĩa

Hít khói giao thông n.phr

Định nghĩa · To breathe in harmful gases from vehicles.

“In urban areas, residents frequently inhale traffic fumes, which can lead to respiratory problems and other health issues.”Tại các khu vực đô thị, cư dân thường xuyên hít khói giao thông, điều này có thể dẫn đến các vấn đề hô hấp và các vấn đề sức khỏe khác.

“Inhaling traffic fumes can cause health problems.”Hít khói giao thông có thể gây ra vấn đề sức khoẻ.

Mẹo IELTS · Đề cập đến sức khoẻ khi nói về ô nhiễm không khí.

Ghi chú · Liên quan đến sức khoẻ cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...