Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Volatile elements

B2 IELTS

Nghĩa

Nguyên tố dễ bay hơi n.phr

Định nghĩa · Elements that easily change into gas.

“The study identified several volatile elements that contribute to air quality degradation in urban environments.”Nghiên cứu đã xác định một số nguyên tố dễ bay hơi góp phần vào sự suy giảm chất lượng không khí ở các môi trường đô thị.

“Volatile elements can evaporate quickly.”Nguyên tố dễ bay hơi có thể bay hơi nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về hóa chất trong môi trường.

Ghi chú · Thường thấy trong hóa chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...