Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Exposure to toxic chemicals

B2 IELTS

Nghĩa

Tiếp xúc với hóa chất độc hại n.phr

Định nghĩa · Contact with harmful chemicals.

“Long-term exposure to toxic chemicals in industrial workplaces can lead to severe health complications for workers.”Tiếp xúc lâu dài với hóa chất độc hại trong các nơi làm việc công nghiệp có thể dẫn đến các biến chứng sức khỏe nghiêm trọng cho công nhân.

“Exposure to toxic chemicals can cause health problems.”Tiếp xúc với hóa chất độc hại có thể gây ra vấn đề sức khỏe.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tác hại trong bài viết.

Ghi chú · Cần tránh để bảo vệ sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...