Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Water-borne pollutants

B2 IELTS

Nghĩa

Chất gây ô nhiễm nước n.phr

Định nghĩa · Pollutants that come from water.

“Water-borne pollutants, such as heavy metals, pose a significant threat to aquatic ecosystems and human health.”Chất gây ô nhiễm nước, chẳng hạn như kim loại nặng, tạo ra mối đe dọa đáng kể cho hệ sinh thái dưới nước và sức khỏe con người.

“Water-borne pollutants can harm aquatic life.”Chất gây ô nhiễm nước có thể gây hại cho sinh vật thủy sinh.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về ô nhiễm nước.

Ghi chú · Liên quan đến ô nhiễm nguồn nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...