Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Soil degradation

B2 IELTS

Nghĩa

Thoái hoá đất n.phr

Định nghĩa · The process of land becoming less fertile.

“Soil degradation poses a significant threat to agricultural productivity, leading to reduced crop yields and increased food insecurity globally.”Thoái hoá đất là một mối đe dọa lớn đối với năng suất nông nghiệp, dẫn đến giảm sản lượng cây trồng và gia tăng tình trạng mất an ninh lương thực toàn cầu.

“Soil degradation affects food production.”Thoái hoá đất ảnh hưởng đến sản xuất thực phẩm.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về nông nghiệp bền vững.

Ghi chú · Liên quan đến nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...