Kho từ › environment › Recycled or sustainable materials

Recycled or sustainable materials ID 357710

B2 n.phr 📁 environment IELTS
Vật liệu tái chế hoặc bền vững
The construction industry is increasingly adopting recycled or sustainable materials to reduce its carbon footprint and promote environmental responsibility.
→ Ngành xây dựng ngày càng áp dụng vật liệu tái chế hoặc bền vững để giảm thiểu khí thải carbon và thúc đẩy trách nhiệm môi trường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...