Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Recycled or sustainable materials

B2 IELTS

Nghĩa

Vật liệu tái chế hoặc bền vững n.phr

Định nghĩa · Materials that can be reused or are sustainable.

“The construction industry is increasingly adopting recycled or sustainable materials to reduce its carbon footprint and promote environmental responsibility.”Ngành xây dựng ngày càng áp dụng vật liệu tái chế hoặc bền vững để giảm thiểu khí thải carbon và thúc đẩy trách nhiệm môi trường.

“Recycled or sustainable materials help reduce waste.”Vật liệu tái chế hoặc bền vững giúp giảm chất thải.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh lợi ích trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp cho xây dựng xanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...