Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Wildlife conservation Laxer environmental standards

B2 IELTS

Nghĩa

Bảo tồn động vật hoang dã Những tiêu chuẩn về môi trường lỏng lẻo hơn n.phr

Định nghĩa · Protecting wildlife and weaker environmental rules.

“Wildlife conservation efforts can be undermined by laxer environmental standards that fail to protect critical habitats and endangered species.”Những nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã có thể bị suy yếu bởi những tiêu chuẩn về môi trường lỏng lẻo hơn không bảo vệ được các môi trường sống quan trọng và các loài bị đe dọa.

“Wildlife conservation needs stricter environmental standards.”Bảo tồn động vật hoang dã cần tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt hơn.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về bảo vệ động vật.

Ghi chú · Cần bảo vệ động vật hoang dã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...