Từ vựng B2

Chủ đề environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Offer eco-labelling guidelines

B2 IELTS

Nghĩa

Đưa ra hướng dẫn dán nhãn sinh thái n.phr

Định nghĩa · Guidelines for labeling eco-friendly products.

“Governments are encouraged to offer eco-labelling guidelines to help consumers make informed choices about environmentally friendly products.”Các chính phủ được khuyến khích đưa ra hướng dẫn dán nhãn sinh thái để giúp người tiêu dùng đưa ra lựa chọn thông minh về các sản phẩm thân thiện với môi trường.

“Offer eco-labelling guidelines to promote sustainability.”Đưa ra hướng dẫn dán nhãn sinh thái để thúc đẩy tính bền vững.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến trong bài viết về tiêu dùng bền vững.

Ghi chú · Giúp người tiêu dùng chọn sản phẩm xanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...