Kho từ › environment › Wreck the environment

Wreck the environment ID 398799

B2 n.phr 📁 environment IELTS
Huỷ hoại môi trường
Industrial activities that do not adhere to regulations can easily wreck the environment, leading to long-term ecological damage.
→ Các hoạt động công nghiệp không tuân thủ quy định có thể dễ dàng huỷ hoại môi trường, dẫn đến thiệt hại sinh thái lâu dài.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...