Từ vựng B2

Chủ đề language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Facial expressions

B2 IELTS

Nghĩa

Biểu cảm khuôn mặt n.phr

Định nghĩa · Movements of the face that show emotions.

“Facial expressions are essential for understanding emotional nuances, as they often reveal feelings that words alone cannot convey.”Biểu cảm khuôn mặt là rất cần thiết để hiểu những sắc thái cảm xúc, vì chúng thường tiết lộ cảm xúc mà chỉ lời nói không thể diễn đạt.

“Facial expressions can reveal our true feelings.”Biểu cảm khuôn mặt có thể tiết lộ cảm xúc thật của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...