EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
TOEIC
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
TOEIC
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› work › Soar A prolonged period of high unemployment
Soar A prolonged period of high unemployment
ID
798099
B2
n.phr
📁 work
IELTS
Tăng nhanh chóng Thời kỳ tỉ lệ thất nghiệp cao kéo dài
Economists predict that a soar in unemployment rates may result from the prolonged period of high unemployment.
→ Các nhà kinh tế dự đoán rằng sự tăng nhanh chóng của tỷ lệ thất nghiệp có thể là kết quả của thời kỳ tỉ lệ thất nghiệp cao kéo dài.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Strike
Bùng phát, hoành hành
Labour-market bounceback
Sự phục hồi thị trường lao động
Provoke
Thúc giục, khiêu khích
Gloomy narrative An invasion of job-killing robots
Câu chuyện ảm đạm Sự xâm chiếm của những con robot “cướp việc”
A jobless future
Một tương lai thất nghiệp
Ambitious public intellectuals
Những nhà trí thức tham vọng
Seek a decent job
Tìm một công việc lương cao
An artificial-intelligence and machine-
Cách mạng máy móc học tập và trí tuệ
Có trong các bộ
📖
08. Work
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...