Kho từ › work › Provoke

Provoke ID 152195

B2 n.phr 📁 work IELTS
Thúc giục, khiêu khích
The researchers aimed to provoke critical discussions regarding the ethical implications of genetic engineering in modern society.
→ Các nhà nghiên cứu nhằm mục đích thúc giục các cuộc thảo luận quan trọng về các hệ quả đạo đức của kỹ thuật di truyền trong xã hội hiện đại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...