Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Recessions

B2 IELTS

Nghĩa

Suy thoái kinh tế 20 n.phr

Định nghĩa · A period when the economy is shrinking or declining.

“Historically, recessions have been accompanied by rising unemployment rates and decreased consumer spending, affecting overall economic stability.”Lịch sử cho thấy, suy thoái kinh tế thường đi kèm với tỷ lệ thất nghiệp gia tăng và chi tiêu tiêu dùng giảm, ảnh hưởng đến sự ổn định kinh tế tổng thể.

“Recessions can lead to high unemployment rates.”Suy thoái kinh tế có thể dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp cao.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của suy thoái trong bài nói.

Ghi chú · Thường xảy ra sau khủng hoảng tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...