Từ vựng B2

Chủ đề history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Territorial defence

B2 IELTS

Nghĩa

Bảo vệ lãnh thổ n.phr

Định nghĩa · Protection of a country's land from threats.

“Countries often invest heavily in territorial defence to safeguard their sovereignty and maintain national security against external threats.”Các quốc gia thường đầu tư mạnh vào bảo vệ lãnh thổ để bảo vệ chủ quyền và duy trì an ninh quốc gia trước các mối đe dọa bên ngoài.

“Territorial defence is crucial for national security.”Bảo vệ lãnh thổ là rất quan trọng cho an ninh quốc gia.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về an ninh và quốc gia.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh an ninh quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...