Từ vựng B2

Chủ đề history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Keep out hostile invaders

B2 IELTS

Nghĩa

Ngăn chặn quân xâm lược thù địch v.phr

Định nghĩa · Stop unwanted people from entering a place.

“Ancient civilizations often built fortifications to keep out hostile invaders and protect their territories from conquest.”Các nền văn minh cổ đại thường xây dựng công sự để ngăn chặn quân xâm lược thù địch và bảo vệ lãnh thổ của họ khỏi sự xâm chiếm.

“They built a wall to keep out hostile invaders.”Họ xây một bức tường để ngăn chặn quân xâm lược thù địch.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về an ninh quốc gia.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh an ninh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...