Từ vựng B2

Chủ đề history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Old-fashioned

/'ould'fæʃnd/ B2 IELTS

Nghĩa

Cổ n.phr

Định nghĩa · Outdated or not modern.

“Despite its old-fashioned design, the building has become a symbol of cultural heritage in the rapidly modernizing city.”Mặc dù có thiết kế cổ điển, tòa nhà đã trở thành biểu tượng của di sản văn hóa trong thành phố đang hiện đại hóa nhanh chóng.

“His old-fashioned ideas don't fit today's world.”Những ý tưởng cổ của anh ấy không phù hợp với thế giới ngày nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ trích quan điểm lỗi thời trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự lỗi thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...