Từ vựng B2

Chủ đề history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

An international historic landmark

B2 IELTS

Nghĩa

Một địa danh lịch sử quốc tế n.phr

Định nghĩa · A globally recognized site of historical significance.

“The Great Wall of China is recognized as an international historic landmark, attracting millions of tourists each year.”Vạn Lý Trường Thành được công nhận là một địa danh lịch sử quốc tế, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

“The Great Wall is an international historic landmark.”Vạn Lý Trường Thành là một địa danh lịch sử quốc tế.

Mẹo IELTS · Nên mô tả tầm quan trọng của địa danh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ các địa điểm nổi tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...