Từ vựng B2

Chủ đề history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The empire

B2 IELTS

Nghĩa

Đế chế n.phr

Định nghĩa · A large and powerful political unit or state.

“The empire expanded its influence across continents, establishing trade routes and cultural exchanges with distant lands.”Đế chế đã mở rộng ảnh hưởng của mình ra khắp các châu lục, thiết lập các tuyến thương mại và giao lưu văn hóa với những vùng đất xa xôi.

“The empire expanded its territory over centuries.”Đế chế mở rộng lãnh thổ qua nhiều thế kỷ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về lịch sử hoặc chính trị.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ các quốc gia lớn trong lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...