Từ vựng B2

Chủ đề history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Historical and contemporary events

B2 IELTS

Nghĩa

Sự kiện lịch sử và đương đại n.phr

Định nghĩa · Events from the past and present.

“Analyzing the relationship between historical and contemporary events can provide valuable insights into societal changes.”Phân tích mối quan hệ giữa các sự kiện lịch sử và đương đại có thể cung cấp những hiểu biết quý giá về sự thay đổi của xã hội.

“Historical and contemporary events shape our culture.”Sự kiện lịch sử và đương đại định hình văn hóa của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ sự liên kết giữa các thời kỳ.

Ghi chú · Dùng để so sánh giữa quá khứ và hiện tại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...