Từ vựng B2

Chủ đề history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The collapse of communism

B2 IELTS

Nghĩa

Sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản n.phr

Định nghĩa · The fall or breakdown of communist systems.

“The collapse of communism in Eastern Europe marked a significant turning point in global political dynamics.”Sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản ở Đông Âu đánh dấu một bước ngoặt quan trọng trong động lực chính trị toàn cầu.

“The collapse of communism changed many countries.”Sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản đã thay đổi nhiều quốc gia.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về các biến động chính trị.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi lớn trong chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...