Từ vựng B2

Chủ đề invention · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Streaming platforms

B2 IELTS

Nghĩa

Nền tảng phát trực tuyến n.phr

Định nghĩa · Platforms for live streaming video content.

“Streaming platforms have transformed the way audiences consume media, offering unprecedented access to diverse content.”Các nền tảng phát trực tuyến đã biến đổi cách khán giả tiêu thụ phương tiện, cung cấp quyền truy cập chưa từng có vào nội dung đa dạng.

“Streaming platforms have changed how we consume media.”Các nền tảng phát trực tuyến đã thay đổi cách chúng ta tiêu thụ phương tiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về xu hướng truyền thông.

Ghi chú · Dùng để chỉ các dịch vụ truyền thông hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...