Từ vựng B2

Chủ đề invention · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Groundbreaking research

B2 IELTS

Nghĩa

Nghiên cứu đột phá 27 n.phr

Định nghĩa · Research that introduces new ideas or methods.

“The groundbreaking research conducted by the team has the potential to transform our understanding of climate change.”Nghiên cứu đột phá được thực hiện bởi nhóm nghiên cứu có khả năng thay đổi hiểu biết của chúng ta về biến đổi khí hậu.

“Groundbreaking research can lead to significant advancements.”Nghiên cứu đột phá có thể dẫn đến những tiến bộ quan trọng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về nghiên cứu đột phá trong phần viết.

Ghi chú · Thường được công nhận trong cộng đồng khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...