Kho từ › invention › Groundbreaking research

Groundbreaking research

B2 n.phr 📁 invention IELTS
Nghiên cứu đột phá 27
UK · US
Research that introduces new ideas or methods.
The groundbreaking research conducted by the team has the potential to transform our understanding of climate change.
→ Nghiên cứu đột phá được thực hiện bởi nhóm nghiên cứu có khả năng thay đổi hiểu biết của chúng ta về biến đổi khí hậu.
Groundbreaking research can lead to significant advancements.→ Nghiên cứu đột phá có thể dẫn đến những tiến bộ quan trọng.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
innovative researchpioneering study
Collocations
conduct groundbreaking researchpublish groundbreaking findingsimpact of groundbreaking research
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về nghiên cứu đột phá trong phần viết.
Thường được công nhận trong cộng đồng khoa học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...