Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

group

/ɡruːp/ A1

Nghĩa

nhóm danh từ

Định nghĩa · A collection of people or things grouped together.

“We are in a group.”Chúng tôi ở trong một nhóm.

“Group the items by color.”Phân nhóm các vật phẩm theo màu sắc.

Đồng nghĩa teamcluster
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cộng đồng.

Ghi chú · Vừa là danh từ vừa là động từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...