cluster
/'klʌstə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3200
Nghĩa thường dùng
nhóm, cụm
danh từ
“There was a cluster of stars in the night sky.”Có một cụm sao trên bầu trời đêm.
Biến thể từ
clusters số nhiều
clustered quá khứ
clustered quá khứ phân từ
clustering hiện tại phân từ
clusters ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cluster
/'klʌstə/
danh từ
- đám, bó, cụm; đàn, bầy
- a cluster of people: đám người
- a cluster of flowers: bó hoa
- a cluster of bees: đàn ong
- a cluster of bananas: nải chuối
nội động từ
- mọc thành đám, mọc thành cụm (cây cối); ra thành cụm (hoa quả)
- tụ họp lại, tụm lại
- children cluster round mother: con cái tụm lại quanh mẹ
ngoại động từ
- thu gộp, góp lại, hợp lại, bó lại
Định nghĩa tiếng Anh
v. come together as in a cluster or flock