Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cluster

/'klʌstə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3200

Nghĩa thường dùng

nhóm, cụm danh từ

“There was a cluster of stars in the night sky.”Có một cụm sao trên bầu trời đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cluster

/'klʌstə/

danh từ

  • đám, bó, cụm; đàn, bầy
    • a cluster of people: đám người
    • a cluster of flowers: bó hoa
    • a cluster of bees: đàn ong
    • a cluster of bananas: nải chuối

nội động từ

  • mọc thành đám, mọc thành cụm (cây cối); ra thành cụm (hoa quả)
  • tụ họp lại, tụm lại
    • children cluster round mother: con cái tụm lại quanh mẹ

ngoại động từ

  • thu gộp, góp lại, hợp lại, bó lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. come together as in a cluster or flock

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...