Kho từ › invention › To be awarded an honorary doctorate

To be awarded an honorary doctorate ID 512509

B2 n.phr 📁 invention IELTS
Được trao bằng tiến sĩ danh dự
The university decided to be awarded an honorary doctorate to the renowned scientist for his groundbreaking contributions to environmental research.
→ Trường đại học quyết định trao bằng tiến sĩ danh dự cho nhà khoa học nổi tiếng vì những đóng góp đột phá của ông trong nghiên cứu môi trường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...