Từ vựng B2

Chủ đề invention · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

To be awarded an honorary doctorate

B2 IELTS

Nghĩa

Được trao bằng tiến sĩ danh dự n.phr

Định nghĩa · To receive a special degree as an honor.

“The university decided to be awarded an honorary doctorate to the renowned scientist for his groundbreaking contributions to environmental research.”Trường đại học quyết định trao bằng tiến sĩ danh dự cho nhà khoa học nổi tiếng vì những đóng góp đột phá của ông trong nghiên cứu môi trường.

“He was awarded an honorary doctorate for his contributions to science.”Ông được trao bằng tiến sĩ danh dự vì những đóng góp cho khoa học.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự công nhận trong bài nói.

Ghi chú · Thường dành cho những người có đóng góp lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...