Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Deformation

/'di:fɔ:'meiʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự biến dạng n.phr

Định nghĩa · The process of changing shape or form.

“The study demonstrated that the deformation of materials under stress can significantly affect their structural integrity and longevity.”Nghiên cứu đã chỉ ra rằng sự biến dạng của vật liệu dưới áp lực có thể ảnh hưởng đáng kể đến độ bền và tuổi thọ của chúng.

“The deformation of the metal occurred under pressure.”Sự biến dạng của kim loại xảy ra dưới áp lực.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hiện tượng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong vật lý và kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...