Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Do research

B2 IELTS

Nghĩa

Làm nghiên cứu v.phr

Định nghĩa · To conduct a systematic investigation into a subject.

“Students who want to have higher education in this university must do research at least twice a year.”Sinh viên muốn học cao học tại trường Đại học này phải làm nghiên cứu ít nhất 2 lần 1 năm.

“Researchers do research to find new solutions to problems.”Các nhà nghiên cứu làm nghiên cứu để tìm ra giải pháp mới cho các vấn đề.

Đồng nghĩa investigatestudy

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về các dự án nghiên cứu.

Ghi chú · Thường dùng trong học thuật và khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...