Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

01. Technology

ID 393824
34 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  34 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Một công cụ tính toán mạnh mẽ
Many powerful instrument of calculation are invented thanks to the current advanced technology.
Rất nhiều công cụ tính toán mạnh mẽ đã được phát minh nhờ có sự can thiệp của công nghệ tân tiến ngày nay.
v.phr
Thực hiện tất cả các loại tính toán
Modern computers nowadays are able to perform mostly all kinds of computations.
Máy tính hiện đại ngày nay có thể thực hiện được hầu hết tất cả các loại tính toán.
v.phr
Làm nghiên cứu
Students who want to have higher education in this university must do research at least twice a year.
Sinh viên muốn học cao học tại trường Đại học này phải làm nghiên cứu ít nhất 2 lần 1 năm.
n.phr
Kết nối không dây
A Wireless network is a type of the computer network that uses the wireless connections for connecting network nodes for data transfer
Mạng không dây là một loại mạng lưới máy tính mà sử dụng kết nối không dây để kết nối những đầu mối phục vụ chuyển đổi dữ liệu
n.phr
Công nghệ tân tiến
Machines invented with cutting-edge technology play a significant part in the modern life.
Máy móc với những công nghệ tân tiến đóng một vai trò quan trong trong cuộc sống hiện đại.
n.phr
Rất hiện đại (sử dụng ý tưởng/ phương pháp mới)
The control panel uses all the newest technology a nd is considered state-of- the-art.
Bảng điều khiển sử dụng công nghệ mới nhất và được tin là rất tân tiến
n.phr
Thân thiện với người dùng
This machine comes attached with a very user-friendly instruction manual.
Cái máy này đi kèm với một hướng dẫn sử dụng rất thân thiện với người dùng.
v.phr
Kết nối tới tri thức
The Internet provides access to knowledge unlimitedly.
Mạng Internet kết nối tới tri thức một cách không giới hạn.
n.phr
Tải tài liệu
Students should actively download more materials on the Interne for self-practice.
Học sinh nên chủ động tải thêm tài liệu trên t mạng để tự luyện tập.
//ˌrɛvəˈluːʃən//
danh từ
cách mạng
The revolution changed the country's government.
Cách mạng đã thay đổi chính phủ của đất nước.
n.phr
Tự điều hành
Automaically operated cars are going to be soon produced to meet the needs of disadvantaged people
Ô tô tự lái sẽ sớm được sản xuất để đáp ứng nhu cầu của người khuyết tật
n.phr
Học từ xa
During the pandemic, many students turned to distance learning as a way to continue their education remotely.
Trong thời kỳ đại dịch, nhiều học sinh chuyển sang học từ xa như một cách tiếp tục giáo dục từ xa.
n.phr
Truy cập email từ xa
Users can save time when working by remotely accessing email
Người dùng có thể tiết kiệm thời gian khi làm việc bằng cách truy cập email từ xa.
n.phr
Hội thảo qua cầu truyền hình
Homeworkers are all in favour of video conference due to its convinence.
Những người làm việc tại nhà rất ưa chuộng hội thảo qua cầu truyền hình bởi sự tiên lợi của nó.
v.phr
Cho mọi người một cơ hội nêu ý kiến
Social networking sites is considered to be an useful tool to give people a chance to have public voice about social issues
Mạng xã hội được tin rằng là một công cụ hữu dụng cho mọi người cơ hội để nêu lên ý kiến về những vấn đề xã hội.
n.phr
Trở nên nghiện thế giới ảo
Parents should control the online activities of their kids so that they will not become addicted to online world
Cha me nên kiểm soát hoạt động ảo của con họ để chúng không trở nên nghiện thế giới ảo.
n.phr
Bằng cấp từ khóa học trực tuyến
Many online courses provide online degrees for learners with affordable price
Rất nhiều khoá học online cấp bằng cấp online cho người họ với một mức giá dễ chịu.
v.phr
Đóng góp đáng kể
Facebook has made significant contribution to connecting people all over the world.
Facebook đã đóng góp đáng kể trong việc kết nối mọi người trên toàn thế giới.
n.phr
Một thiết bị liên lạc hoàn hảo
Smart phone is a perfect communication device with wireless Internet conncetion.
Điện thoại thông minh là một thiết bị liên lạc hoàn hảo với mạng Internet kết nối không dây
n.phr
Sự ra đời của máy tính
Life was transformed by the advent of the computer.
Cuộc sống đã thay đổi bởi sự ra đời của máy tính
n.phr
Đẩy nhanh tốc độ cuộc sống
The advent of hi-tech devices such as smart phone, tablet has accelerate pace of life
Sự ra đời của những thiết bị công nghệ cao như điện thoại thông minh, máy tính bảng đã đẩy nhanh tốc độ cuộc sống
n.phr
Phụ thuộc quá nhiều vào
Students should not depend excessively on the Internet when doing homework
Học sinh không nên phụ thuộc quá nhiều vào mạng Internet khi làm bài tập
v.phr
Đáp ứng nhu cầu của
Wireless network connection meets the need of users who want to access the Internet anywhere
Mạng không dây đáp ứng nhu cầu của những người dùng mà muốn truy cập Internet ở mọi nơi
n.phr
Yêu cầu công việc
Work requirements have proven to be an effective way to help people free themselves from the welfare trap
Yêu cầu công việc đã chứng minh được là 1 biện pháp hiệu quả giúp
n.phr
Website thương mại điện tử
The buying and selling activities becomes easier thanks to E-commerce site
Hoạt động mua và bán trở nên dễ dàng hơn nhờ có Website thương mại điện tử
n.phr
Mạng Internet
Wireless network connection meets the need of users who want to access the Internet anywhere
Mạng không dây đáp ứng nhu cầu của những người dùng mà muốn truy cập mạng Internet ở mọi nơi
n.phr
Lướt mạng Internet
Wireless network connection meets the need of users who want to surf the Internet anywhere
Mạng không dây đáp ứng nhu cầu của những người dùng mà muốn lướt mạng Internet ở mọi nơi
n.phr
Chương trình phần mềm
A software program is commonly defined as a set of instructions, or a set of modules or procedures, that allow for a certain type of computer operation
Chương trình phần mềm thường được định nghĩa như một loạt những chỉ dẫn, hay môt chuỗi các quá trình mà cho phép máy tính hoạt động.
n.phr
Khai thác công nghệ
The recent surge of interest in harnessing technology for distance learning has led to the advent of a number of programmes.
Sự dấy lên gần đây của trào lưu khai thác công nghệ trong hoạt động học từ xa đã dẫn tới sự ra đời của một số chương trình.
n.phr
Liên lạc/ giao tiếp trực tuyến
Online communication is an indispensable part in youngsters’ lives
Liên lạc trực tuyến là một phần không thể thiếu được trong cuộc sống của giới trẻ.
n.phr
Cung cấp sự liên lạc tức thời
Emergency call function of smart phone offers immediate communication when you are in dangeroussituation
Chức năng cuộc gọi khẩn cấp của điện thoại thông minh cung cấp sự liên lạc tức thời khi bạn đang trong tình huống nguy hiểm
n.phr
Cho phép liên lạc toàn cầu mà không cần di chuyển
Facetime is a helpful application which allow global communication without travelling
Facetime là một ứng dụng hữu ích cho phép liên lạc toàn cầu mà không cần di chuyển
n.phr
Cho phép bạn bè giữ kết nối
Facebook allow friends to stay connected wherever they are.
Facebook cho phép bạn bè giữ kết nối dù họ ở bất cứ đâu
n.phr
Phương pháp học kết hợp (online và offline)
Blended learning is becoming a trend in schools due to its effectiveness and convenience.
Phương pháp học kết hợp đang trở thành 1 xu hướng trong các trường học bởi sự hiệu quả và tiện lợi của nó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...