Kho từ › technology › Cutting-edge technology

Cutting-edge technology ID 677197

B2 n.phr 📁 technology IELTS
Công nghệ tân tiến
Machines invented with cutting-edge technology play a significant part in the modern life.
→ Máy móc với những công nghệ tân tiến đóng một vai trò quan trong trong cuộc sống hiện đại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...