Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cutting-edge technology

B2 IELTS

Nghĩa

Công nghệ tân tiến n.phr

Định nghĩa · The most advanced and innovative technology available.

“Machines invented with cutting-edge technology play a significant part in the modern life.”Máy móc với những công nghệ tân tiến đóng một vai trò quan trong trong cuộc sống hiện đại.

“Cutting-edge technology is often expensive but very effective.”Công nghệ tân tiến thường đắt nhưng rất hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự đổi mới trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...