Kho từ › technology › State-of-the-art

State-of-the-art

B2 n.phr 📁 technology IELTS
Rất hiện đại (sử dụng ý tưởng/ phương pháp mới)
UK · US
The latest and most advanced stage of development.
The control panel uses all the newest technology a nd is considered state-of- the-art.
→ Bảng điều khiển sử dụng công nghệ mới nhất và được tin là rất tân tiến
The new smartphone is state-of-the-art with its features.→ Chiếc điện thoại thông minh mới là rất hiện đại với các tính năng của nó.
Đồng nghĩa
modernhigh-tech
Collocations
state-of-the-art technologystate-of-the-art facilities
🎯 IELTS: Dùng khi mô tả sản phẩm mới trong IELTS.
Thường dùng trong quảng cáo sản phẩm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...