Kho từ › technology › State-of-the-art

State-of-the-art ID 171843

B2 n.phr 📁 technology IELTS
Rất hiện đại (sử dụng ý tưởng/ phương pháp mới)
The control panel uses all the newest technology a nd is considered state-of- the-art.
→ Bảng điều khiển sử dụng công nghệ mới nhất và được tin là rất tân tiến

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...