Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

State-of-the-art

B2 IELTS

Nghĩa

Rất hiện đại (sử dụng ý tưởng/ phương pháp mới) n.phr

Định nghĩa · The latest and most advanced stage of development.

“The control panel uses all the newest technology a nd is considered state-of- the-art.”Bảng điều khiển sử dụng công nghệ mới nhất và được tin là rất tân tiến

“The new smartphone is state-of-the-art with its features.”Chiếc điện thoại thông minh mới là rất hiện đại với các tính năng của nó.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả sản phẩm mới trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong quảng cáo sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...