Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Online degrees

B2 IELTS

Nghĩa

Bằng cấp từ khóa học trực tuyến n.phr

Định nghĩa · Degrees or certifications obtained through online courses.

“Many online courses provide online degrees for learners with affordable price”Rất nhiều khoá học online cấp bằng cấp online cho người họ với một mức giá dễ chịu.

“Many universities offer online degrees for flexible learning.”Nhiều trường đại học cung cấp bằng cấp từ khóa học trực tuyến cho việc học linh hoạt.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về giáo dục hiện đại.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục trực tuyến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...